Thiết bị tường lửa Fortinet 101E

FG-101E-BDL-950-12

Giá: 83.660.000 VND

Thiết bị tường lửa Fortinet 101E-BDL-950-12 

20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 14 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots) 480GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32

Including 1 Years Unified (UTM) Protection Unified (UTM) Protection (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Web Filtering and Antispam, FortiSandbox Cloud)

Liên hệ: 0907 050 526

Thông tin chi tiết

Thiết bị tường lửa Fortinet 101E-BDL

FortiGate 101E kết hợp FortiOS ™ là hệ điều hành bảo mật với bộ vi xử lý đặc chủng FortiASIC và phần cứng để cung cấp cho khách hàng hệ thống an ninh mạng toàn diện, nhiều tầng và hiệu suất cao với các chức năng bao gồm:
  • Tường lửa, Mạng riêng ảo (VPN) và Traffic Shapin
  • Hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS)
  • Chức năng phòng chống vi-rút/ phần mềm gián điệp và các yếu tố nguy hiểm khác
  • Chức năng kiểm soát và lọc nội dung Web
  • Chức năng phòng chống thư rác (Antispam)
  • Kiểm soát Ứng dụng (ví dụ: IM và P2P)
  • Hỗ trợ VoIP (H.323. và SCCP)
  • Chức năng định tuyến Layer 2/3
  • Chức năng tối ưu hóa các kết nối WAN.
  • Và nhiều chức năng khác.
Hệ thống FortiGate 101E   giúp chi phí đầu tư của khách hàng thấp và hiệu quả, bảo vệ toàn diện mạng lưới chống lại các mối đe dọa mạng, nội dung, và các mối đe dọa ở cấp ứng dụng – bao gồm các cuộc tấn công phức tạp vốn rất được ưa thích của tội phạm – mà không làm giảm tính sẵn sàng và thời gian hoạt động của hệ thống
Thông số kỹ thuật FortiGate 101E
Mã sản phẩm FG-101E
Hardware Specifications
GE RJ45 Ports 14
GE RJ45 Management/HA /DMZ Ports 1 / 2 / 1
GE SFP Slots
GE RJ45 PoE/+ Ports
GE RJ45 WAN Ports 2
GE RJ45 or SFP Shared Ports 2
USB Port 1
Console Port 1
Internal Storage 480 GB
Included Transceivers 0
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 6.6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Second (TCP) 30,000
Firewall Policies 10,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 1 4 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 10,000
SSL-VPN Throughput 250 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 300
SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 3 190 Mbps
Application Control Throughput (HTTP 64K) 2 1 Gbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 1.5 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 24
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 64 / 32
Maximum Number of FortiTokens 1,000
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance — Optimal Traffic Mix
IPS Throughput 2 1.9 Gbps
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 2 500 Mbps
NGFW Throughput 2, 4 360 Mbps
Threat Protection Throughput 2, 5 250 Mbps
Dimensions
Height x Width x Length (inches) 1.75 x 17 x 10
Height x Width x Length (mm) 44.45 x 432 x 254
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Weight 7.28 lbs (3.3 kg)
Environment
Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 100V / 1A, 240V / 0.5A
Total Available PoE Power Budget*
Power Consumption (Average / Maximum) 24.8 W / 27.5 W
Heat Dissipation 93.8 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature  -31–158°F (-35–70°C)
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level 40.4 dBA
Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0907.050.526